Dung dịch xả trung tính và chất tăng tốc sấy khô BORER deconex MT 33

SKU:2559-10019

Chất trợ xả trung tính và chất tăng tốc làm khô để vệ sinh thiết bị y tế. Giảm sức căng bề mặt và thời gian làm khô lên đến 50%. Để lại cặn nhẹ; pH trung tính và có thể phân hủy sinh học. Dùng để xả cuối cùng trong hệ thống phun.

Sử dụng của deconex MT 33

Sản phẩm được sử dụng làm chất hỗ trợ sấy khô và nước xả trong các hệ thống phun cho dụng cụ y tế. Liều lượng được thêm vào nước xả cuối cùng. Sản phẩm phù hợp để làm sạch dụng cụ ở bước làm sạch cuối cùng .

Đặc tính của deconex MT 33

deconex MT 33 là:

  1. Không chứa chất chống ăn mòn
  2. Không chứa hương liệu
  3. Không chứa thuốc nhuộm
  4. Không chứa phốt phát
  5. Không chứa clo
  6. Không chứa silicat
  7. Dễ phân hủy sinh học

Cần lưu ý rõ ràng rằng sản phẩm để lại một lớp cặn trên vật phẩm đã làm sạch. deconex MT 33 làm giảm sức căng bề mặt của nước xả và rút ngắn thời gian sấy khô lên đến 50%. Sản phẩm có pH trung tính và có đặc tính bôi trơn nhẹ.

Thành phần của deconex MT 33

  1. Chất hoạt động bề mặt
  2. Axit hữu cơ
  3. Chất bảo quản

Điều kiện áp dụng của deconex MT 33

Các điều kiện ứng dụng sau đây đã được chứng minh là hiệu quả trong thực tế:

Loại làm sạch Liều lượng Nhiệt độ Thời gian tiếp xúc
Ứng dụng trong làm sạch cuối cùng/xả cuối cùng 0.1-1% 80−93°C 3-10 phút

Các thông số quy trình (thời gian, nồng độ, nhiệt độ) phải được điều chỉnh theo các bộ phận/vật liệu cần làm sạch.

Hướng dẫn sử dụng

Để sử dụng tối ưu, nên tuân thủ các khuyến nghị sau:

  1. Ngăn chặn hiện tượng bóng rửa (kiểm tra tải).

Chỉ dùng cho mục đích chuyên nghiệp. Để đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt nhất của ngành thiết bị y tế, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng sản phẩm trong nước khử khoáng.

Khả năng tương thích vật liệu của deconex MT 33

Phù hợp với:

  1. Thép không gỉ
  2. Hợp kim titan
  3. Titan nguyên chất
  4. Co-Cr-Mo
  5. UHMW-PE
  6. PEEK
  7. Vật liệu composite sợi
  8. Gốm sinh học
  9. Nhôm
  10. Thủy tinh

Dữ liệu hóa lý của deconex MT 33

Thuộc tính Giá trị
Giá trị pH 1% trong nước khử khoáng khoảng 7.9
Tỷ trọng đậm đặc 1.01g˜​/mL
Hình thức đậm đặc Chất lỏng trong suốt, không màu đến hơi vàng

Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?

Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Điện thoại: (024) 6687 2330

📧 Email: sale@hiperics.com

Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.